Giá thang máy Mitsubishi 2026 – bảng báo giá thang máy gia đình và tải khách tại Công ty Mitsu Nhật Bản
Bạn muốn nhận báo giá thang máy cập nhật mới nhất 2026 hãy liên hệ đến hotline chúng tôi nhé.

Giá thang máy năm 2026 dao động từ 250 triệu, 280 triệu đến hơn 2 tỷ đồng tùy thuộc vào loại thang, tải trọng, thương hiệu và mức độ hoàn thiện nội thất. Đây là khoản đầu tư không nhỏ, và việc nắm rõ bảng giá thang máy trước khi quyết định sẽ giúp bạn tiết kiệm hàng chục triệu đồng.

Trong bài viết này, chúng tôi tổng hợp bảng giá thang máy cập nhật tháng 3/2026 từ nhiều phân khúc khác nhau — từ thang máy gia đình, thang máy khách sạn đến thang máy tải hàng. Đồng thời, chúng tôi phân tích chi tiết 7 yếu tố quyết định giá thành, giúp bạn lựa chọn đúng thang máy với ngân sách phù hợp nhất.

Bảng giá thang máy tổng hợp cập nhật tháng 3/2026

Phân khúc Tải trọng Số stops Giá tham khảo Ghi chú
Thang máy liên doanh (sản xuất tại VN) 250 – 750kg 3 – 7 stops 250 – 700 triệu Phổ biến nhất
Thang máy nhập khẩu châu Á (Hàn, Thái, Đài) 350 – 630kg 4 – 5 stops 1.1 tỷ – 1,3 tỷ Chất lượng ổn
Thang máy nhập khẩu châu Âu (Thụy Điển, Đức, Ý) 300 – 500kg 3 – 5 stops 800 triệu – 2 tỷ+ Cao cấp

Giá trên bao gồm: – Chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện, chi phí kiểm định

Lưu ý: Giá trên là mức tham khảo tổng quan và áp dụng cho khu vực TP.HCM. Nếu lắp đặt ở tỉnh, giá có thể cộng thêm 10 – 25 triệu chi phí vận chuyển và đi lại.

Giá thang máy theo loại công trình

Mỗi loại công trình có nhu cầu khác nhau về tải trọng, tốc độ và tần suất sử dụng. Dưới đây là mức giá thang máy phổ biến cho từng loại công trình tại Việt Nam năm 2026.

Giá thang máy nhà phố: 280 – 700 triệu đồng

Nhà phố thường có 3 đến 5 tầng, nhu cầu sử dụng chủ yếu là di chuyển gia đình 2 – 4 người. Tải trọng phù hợp nhất là 300 – 450kg, tốc độ 60 m/phút.
Mình là Hải — CEO Mitsubishi Nhật Bản. Trong 15 năm làm nghề, mình thấy hơn 70% khách hàng lắp thang cho nhà phố chọn tải trọng 350kg — vừa đủ cho 4 người, giá lại hợp lý. Ví dụ anh Khôi ở Bến Cát, Bình Dương vừa lắp xong thang 350kg, 3 stops, khung bê tông — tổng chi phí chỉ khoảng 300 triệu. Anh nói: “Mình tưởng phải 400 – 500 triệu, hóa ra với nhà 3 tầng thì 300 triệu là đủ.”

Giá thang máy biệt thự: 400 – 800 triệu đồng

Biệt thự yêu cầu cao hơn về thẩm mỹ: cabin kính, inox gương vàng, sàn ốp đá hoa cương. Tải trọng thường từ 450 – 630kg, khung thép ốp kính bao quanh.
Anh Dương ở Bảo Lộc, Lâm Đồng mới lắp thang 450kg, khung thép ốp kính màu trà, cabin kính kết hợp inox gương vàng — tổng 3 stops. Chi phí khoảng 500 triệu. Nhìn thang xong anh bảo: “Cái thang này nó nâng cả giá trị căn nhà lên.” Với biệt thự, mình luôn khuyên khách đầu tư vào phần hoàn thiện vì giá chênh lệch chỉ 50 – 100 triệu nhưng giá trị thẩm mỹ tăng gấp nhiều lần.

Giá thang máy khách sạn: 350 triệu – 1 tỷ đồng

Thang máy khách sạn hoạt động tần suất cao, phục vụ 4 – 10 người mỗi lượt. Tải trọng tối thiểu nên từ 450kg, tốt nhất là 630 – 750kg. Số tầng thường từ 5 – 10 stops trở lên, nên chi phí phần stop chiếm tỷ trọng lớn.

Stella Hotel ở Vũng Tàu — một trong những dự án mình nhớ nhất. Khách sạn 8 tầng, thang 630kg, cabin kính kết hợp inox đen. Tổng chi phí khoảng 800 triệu bao gồm cả phần stop. Một mẹo mình chia sẻ: nếu khách sạn dưới 7 tầng, tốc độ 60 m/phút là đủ. Trên 7 tầng nên lên 90 m/phút để khách không phải chờ lâu — chi phí chênh thêm khoảng 20 – 30 triệu.

Giá thang máy tải hàng: 400 triệu – 1.5 tỷ đồng

Thang máy tải hàng dùng cho nhà xưởng, kho bãi, khu công nghiệp với tải trọng từ 1.000 – 5.000kg. Cấu trúc chịu tải lớn, cabin rộng, thiết kế chuyên dụng nên giá thành cao hơn đáng kể so với thang gia đình.

Công ty Kurabe tại KCN VSIP Bình Dương đã lắp thang tải hàng 1.500kg, cabin 2.600 x 2.550mm — chuyên vận chuyển nguyên liệu sản xuất giữa các tầng nhà xưởng. Hay như Công ty Lốp Advance Việt Nam cần thang 5.000kg cho khu vực kho — đây là loại thang đặc thù, giá trên 1 tỷ đồng.

Nhận báo giá thang máy chính xác theo công trình

    🔴 Tư vấn miễn phí — Phản hồi trong 30 phút

    Nhận Báo Giá Thang Máy Chính Xác Theo Công Trình

    Điền thông tin bên dưới, đội ngũ kỹ sư 15+ năm kinh nghiệm sẽ tư vấn miễn phí qua Zalo hoặc gọi điện.

    ✅ Báo giá minh bạch
    ✅ Bảo hành 24 tháng
    🛡️ Linh kiện chính hãng
    ✅ Hỗ trợ 24/7

    📋 Thông tin công trình







    📞 Thông tin liên hệ






    💡 Mẹo tiết kiệm: Với nhà phố 3-5 tầng, tải trọng 350kg là đủ cho 4 người — giá chỉ từ 280 triệu (hố bê tông) hoặc 420 triệu (khung kính).

    📌 Chúng tôi sẽ phản hồi trong 30 phút (giờ hành chính). Nếu cần gấp, gọi ngay 0917 338 479

    ```

    Giá thang máy hố bê tông cốt thép, tường gạch (Chủ đầu tư thực hiện phần hố thang máy)

    Thang máy tải trọng 300 Kg đến 350 Kg (4 người), tốc độ 60 mét/phút, nhà 2 đến 5 tầng máy thường  giá 280 – 320 triệu cho dòng máy Fuji, máy  Mitsubishi  giá 290 – 395  triệu,  cao cấp full option 445 triệu. Nếu nhập nguyên chiếc từ Mitsubishi  xuất xứ Thái Lan giá 37.500 đô (5 stop)

    Thang máy gia đình Mitsubishi 350kg hố bê tông – giá từ 280 triệu lắp đặt tại nhà phố

     Thang máy tải trọng 450 Kg (tải 6 người), tốc độ 60 mét/phút, nhà 2 đến 5 tầng máy thường giá 290 – 325 triệu, máy  Mitsubishi  giá 300 – 395 triệu,   cao cấp full option 455 triệu . Nếu nhập khẩu nguyên chiếc  xuất xứ Thái Lan 450 Kg, 5 stop, 60m/p, giá 38.900 đô (5 stop)

    Thang máy gia đình Mitsubishi 450kg cabin inox – giá từ 300 triệu cho nhà 5 tầng

    Nếu cũng dạng thang máy hố làm bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch, mặt tiền ốp đá hoa cương nhưng dùng inox màu, hoa văn thì cộng thêm 15 triệu đến 25 triệu

    Thang máy Mitsubishi cabin inox màu hoa văn ốp đá hoa cương – phụ phí thêm 15 đến 25 triệu

    Giá thang máy lồng kính (Khung thép, ốp kính khung thép bên thang máy thực hiện)

    Thang máy lồng kính khung thép ốp kính trắng 10 ly cường lực tải trọng 350 Kg (4 người), tốc độ 60 mét/phút, nhà 3 tầng (3 điểm dừng tầng trệt G, lầu 1, lầu 2) Giá 420 triệu, tăng 1 stop + (30 – 35  triệu), máy Mitsubishi + 30 triệu

    Thang máy lồng kính khung thép Mitsubishi 350kg 3 stops – giá 420 triệu tại TP.HCM

    Inox trắng, khung thép và kính trắng

    Thang máy kính Mitsubishi khung thép inox trắng – mẫu lắp đặt cho nhà phố hiện đại

    Tương tự loại 4 stop giá 480 triệu (Tầng trệt G, lầu 1, Lầu 2, lầu 3)

    Thang máy kính Mitsubishi 4 stops khung thép – giá 480 triệu cho nhà 4 tầng

    Nếu bạn muấn làm kính màu ốp khung thép thì mỗi m2 kính công thêm 500k (Ước lượng tạm tính tầm 35 triệu tùy thuộc vào độ lớn của khung hố)

    Thang máy kính màu ốp khung thép Mitsubishi – sang trọng ít bám bụi hơn kính trắng

    Ưu điểm của kính màu là nhìn  ít thấy  bụi hơn kính trắng và có vẻ nhiều khách thích thú do sang trọng hơn

    Những tình huống làm thay đổi giá:

    • Tăng hoặc giảm 1 tầng ± 14 triệu đồng
    • Hai cửa mở vuông góc hoặc song song + 35 – 45 triệu
    • Chuyển sang inox màu hoa văn cộng thêm 15 triệu
    • Thang lồng kính khung thép tăng hoặc giảm 1 stop  ± 35 – 40  triệu
    • Giá thang máy Mitsubishi phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau như: tải trọng, tốc độ, kích thước, công nghệ, vật liệu, nguồn gốc xuất xứ của thang máy, địa chỉ lắp đặt
    • Thang máy lắp ở tỉnh phải cộng thêm chi phí vận chuyển, ăn ở đi tỉnh của công nhân kỹ thuật vì thế thang máy lắp ở tỉnh thường cao hơn thành phố là vậy

    Tìm hiểu về hãng thang máy Mitsubishi:thang máy Mitsubishi

    Thang máy Mitsubishi hố bê tông ốp đá Marble đen – mẫu cabin cao cấp cho biệt thự
    Mẫu thang máy hố bê tông ốp đá Marble đen.
    Thang máy Mitsubishi cho khách sạn tải trọng 450kg – giá lắp đặt trọn gói từ 350 triệu
    Nhận báo giá, khảo sát thi công, lắp đặt thang máy cho khách sạn chỉ 350.000.000đ

    Bạn lắp đặt loại thang máy nào?

    Trước khi lắp đặt thang máy, quý khách cần xác định cho mình là nên lắp đặt loại thang máy nào, dòng nào, hãng nào? Tại sao lại lắp đặt loại đó? Sau đó hãy tính đến giá thang máy.

    Những điều tưởng chừng như đơn giản, nhưng nó quyết định rất nhiều đến sự hài lòng của quý khách, sau khi một chiếc thang máy được lắp đặt hoàn chỉnh cho công trình.

    Tôi ví dụ, thang máy có rất nhiều hãng: Mitsubishi, Otis, Hitachi, Toshiba, Schindler,… bạn sẽ chọn hãng nào để lắp đặt. Bạn vào bài viết này thì chắc khả năng cao đang muốn tìm hiểu hãng thang máy Mitsubishi đúng không ạ?

    Thang máy kính khung kim loại Mitsubishi – mẫu cao cấp dành cho biệt thự và khách sạn
    Một siêu phẩm thang máy kính khung kim loại, bạn muốn báo giá hãy liên hệ Hotline nhé.

    Tiếp tục nào, trong các loại thang máy Mitsubishi thì có thang máy nhập khẩu, thang máy liên doanh lắp đặt tại Việt Nam. Bạn chọn loại vật liệu inox hay vật liệu làm bằng kính, nếu chọn kính thì nên chọn kính trong suốt hay kính mờ mới phù hợp với cồn trình của bạn.

    Ngoài ra, công trình bạn cần lắp đặt là khách sạn, nhà hàng, biệt thự hay nhà phố? Công trình của bạn dùng để ở hay để kinh doanh. Điều này quyết định đến tải trọng thang máy, kích thước thang máy mà bạn lựa chọn.

    CEO Phạm Văn Hải trước công trình nhà phố 4 tầng chuẩn bị lắp thang máy Mitsubishi 450kg
    Tôi đang đứng trước công trình nhà phố 4 tầng chuẩn bị lắp thang máy.

    Thang máy lắp đặt cho nhà phố.

    Một chiếc thang máy lắp đặt cho nhà ở gia đình, thì nhu cầu sử dụng đi lại không nhiều. Thang máy phục vụ một lần di chuyển từ 2 đến 4 người là maximum.

    Vì vậy. bạn chỉ cần lắp đặt một chiếc thang máy gia đình với tải trọng từ 300 kg đến 350kg là được. Giá thang máy Mitsubishi của loại này rơi vào khoảng : Thang 300 Kg , 3  stop ( nhà 3 tầng) giá  280 – 480 triệu, 4 tầng giá 295 – 495 triệu, 5 tầng 325 – 500 triệu (290 – 490 triệu) Để biết chi tiết hãy liên hệ 0917 338 479

    Đồng thời việc bảo trì thang máy cũng được giãn cách ra, thay vì 1 tháng bảo trì 1 lần thì bạn có thể 3 tháng bảo trì một lần vẫn được nhé.

    Giá thang máy nhà phố Mitsubishi 350kg từ 280 đến 460 triệu – tùy cấu hình lựa chọn
    Giá thang máy nhà phố chỉ từ 280 – 325 – 460  triệu đ/thang máy tùy thuộc vào cấu hình lựa chọn

    Thang máy lắp đặt để kinh doanh.

    Một chiếc thang máy lắp đặt cho các công trình dùng để kinh doanh như khách sạn, dịch vụ karaoke, nhà hàng, thì tần suất hoạt động là rất cao. Một lần phục vụ khách đi lại cũng phải ít nhất là 4 đến 8 người.

    Vì vậy một chiếc thang máy Mitsubishi được lắp đặt tải trọng tối thiểu cũng phải 500kg. Cũng còn tùy nhu cầu sử dụng, nếu như nhà hàng, khách sạn, bạn có thể sử dụng thang tải trọng từ 500kg – 750kg.

    Nếu là tòa nhà, văn phòng thì tải trọng có thể sử dụng là 800kg -1000kg.

    Sơ bộ là như vậy, bây giờ tôi chia sẽ sâu hơn về giá thang máy Mitsubishi nhé.

    Thang máy Mitsubishi cho khách sạn Malibu – dòng tải khách 630kg giá từ 350 triệu
    Dòng thang máy khách sạn mà chúng tôi lắp cho các khách sạn chỉ từ 350.000.000đ

    Những yếu tố ảnh hưởng đến giá thang máy Mitsubishi trong năm 2026

    Khi đầu tư lắp đặt thang máy vào công trình, thì giá thang máy là vấn đề được chủ đầu tư quan tâm nhiều nhất, vì một chiếc thang máy có giá thành tương đối cao khoảng 280 triệu  đến 1 tỷ. Vậy nguyên nhân vì đâu một chiếc thang máy Mitsubishi có giá cao như vậy?

    Thang máy kính khung thép mạ vàng Mitsubishi 550kg – mẫu dành cho biệt thự cao cấp
    Chiếc thang máy kính khung thép mạ vàng

    Chọn thang máy nhập khẩu hay thang máy liên doanh

    Giá thang máy Mitsubishi dao động nhiều nhất vào yếu tố này, giá thang sẽ chênh lệch từ 2 đến 3 lần.

    Hiện nay có 2 dòng thang máy chính là thang máy nhập khẩu nguyên chiếc, hay thang máy liên doanh sản xuất tại Việt Nam.

    Giá thang máy Mitsubishi nhập khẩu chính hãng giá sẽ cao hơn 2 đến 3 lần giá thang máy mitsubishi liên doanh tại Việt Nam. Cụ thể, một chiếc thang máy liên doanh có giá 280 – 335 – 490 triệu thì một chiếc thang máy nhập khẩu có giá từ 850 triệu đến 950 triệu,  nếu cùng tải trọng.

    Ngoài ra, giá thang máy còn giao động theo 2 kiểu thang: thang máy không phòng máy và thang máy có phòng máy.

    Giá thang máy không phòng máy sẽ cao hơn giá thang máy có phòng máy khoảng 1/3. Bạn có thể xem rõ qua bài viết này: So sánh thang máy không phòng máy và thang máy có phòng máy.

    Thang máy Mitsubishi nhập khẩu cho biệt thự – giá từ 850 đến 950 triệu theo tải trọng
    Một chiếc thang máy giành cho biệt thự mới bàn giao

    Giá thang máy Mitsubishi theo tải trọng, tốc độ thang, điểm dừng stops

    Tải trọng thang máy quyết định đến kích thước thang, chính vì vậy mà giá thành thang máy cũng tăng theo. Hiện tại, Mitsubishi Nhật Bản có những loại tải trọng 300kg, 350kg, 450kg, 550kg, 750kg, 1000kg,..

    Thang máy khung thép mạ vàng Mitsubishi cho biệt thự – giá từ 420 triệu năm 2026
    Dòng thang máy khung thép vàng dành cho biệt thự chỉ từ 420.000.000đ / thang máy.

    Nếu tải trọng bạn cần lắp đặt lớn hơn hay nhỏ hơn các loại tải trọng trên, hãy liên hệ với chúng tôi để được khảo sát và báo giá chính xác nhé.

    • Tải trọng thang máy lớn dẫn đến kích thước thang máy lớn và phải dùng máy kéo lớn hơn để tải được nhiều người hơn. Ngoài ra, giá thang máy còn ảnh hưởng bới tốc độ thang máy và số điểm dừng stops của công trình.
    • Một số tốc độ được sử dụng nhiều: 60m/phút, 90m/phút, 105m/phút, 120m/phút, 150m/phút,… Các công trình cao sẽ sử dụng loại tốc độ tương ứng, để người đi di chuyển nhanh hơn.
    • Số điểm dừng stop: cứ mỗi điểm dừng sẽ được tính chi phí là 15 triệu. Vì vậy một công trình khách sạn 10 tầng thì chi phí bạn bỏ ra cho phần điểm dừng Stop này là 100 triệu đó.

    Đây là 3 yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá thang máy Mitsubishi sau khi bạn đã chọn được nên dùng loại thang máy nhập khẩu hay thang máy liên doanh.

    Thang máy Mitsubishi 750kg hoàn thiện tại biệt thự – cabin kính kết hợp inox cao cấp
    Sản phẩm được hoàn thiện rất đẹp phù hợp với thiết kế căn biệt thự.

    Giá thang máy Mitsubishi phụ thuộc phần hoàn thiện

    Tùy theo thiết kế công trình mà phần hoàn thiện thang máy được thiết kế đồng bộ theo, nhằm mang lại sự hài hòa tổng thể.

    Phần hoàn thiện thang máy được sử dụng với nhiều vật liệu khác nhau như: inox, kính, đá, thép, in hoa văn,…Các vật liệu cao cấp hơn thì có inox màu, titan,.

    Hoàn thiện được chia theo 2 phần: hoàn thiện bên ngoài và nội thất bên trong.

    Hoàn thiện bên ngoài: gồm các phần cửa, vách cabin. Được sử dụng inox màu, kính màu, hay ốp đá. Tùy thuộc vào sở thích và thiết kế của công trình.

    Nội thất thang máy: gồm các vị trí như trần cabin, vách thang máy, sàn. Các vật liệu thường được sử dụng. Trần ốp nhựa hoa văn (nhẹ), vách cabin dùng inox hoặc kính, sàn thường được sử dụng đá granic.

    Những phần này thường áp dụng cho dòng thang máy liên doanh.

    Nếu bạn sử dụng vật liệu thông dụng, giá thành thấp thì giá thang máy Mitsubishi sẽ giảm xuống đáng kể đấy bạn.

    Sàn thang máy Mitsubishi ốp đá họa tiết Ba Tư sang trọng – phần hoàn thiện nội thất cao cấp
    Sàn thang máy ốp đá họa tiết Ba Tư sang trọng

    Giá thang máy phụ thuộc đơn vị cung cấp

    Tổng quan lại, cùng tùy từng thời điểm mà giá thang máy cũng sẽ tăng hay giảm. Phần lớn phụ thuộc vào các chiến dịch marketing và bán hàng của đơn vị cung cấp thang máy.

    Có những đợt cần kích cầu để bán được số lượng thang máy nhiều, đơn vị cung cấp sẽ đưa ra các chương trình khuyến mãi hấp dẫn như giảm giá, chiết khấu, tặng kèm, bảo hành, bảo trì,…

    Nếu bạn muốn biết giá thang máy mitsubishi 2026 là bao nhiêu hãy liên hệ ngay với chúng tôi nhé.

    Lưu ý:

    Bạn hãy nghiên cứu kỹ và chọn cho mình đối tác uy tín, tin cậy, kinh nghiệm nhiều năm. Để có thể chọn được một chiếc thang máy như ý. Và quá trình sử dụng cũng được bảo hành, chăm sóc kỹ với đội ngũ kỹ sư nhiều kinh nghiệm.

    Trên đây, là tất cả những gì mà Mitsubishi Nhật Bản có thể chia sẻ đến bạn, nếu cần hỗ trợ gì thêm hoặc tư vấn về giá thang máy Mitsubishi bạn vui lòng liên hệ đến Hotline: 0917 338 479 của công ty chúng tôi, để được giải đáp ngay bạn nhé.

    Chúc bạn nhiều sức khỏe, thành công và lựa chọn được một chiếc thang máy hiệu  Mitsubishi tốt  như ý muốn.

    5 thoughts on “Giá Thang Máy 2026: Bảng Giá Chi Tiết Theo Tải Trọng, Loại Thang Và Thương Hiệu

      • Admin says:

        Chào anh, anh cho em xin số điện thoại để hỏi một số thông tin và báo giá chính xác cho mình nhé. Hoặc anh liên hệ Hotline: 0917.338.479 bên em để được tư vấn ạ. Em cảm ơn.

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *